SJC đạt LN 9 tháng 5.4 tỷ đồng và đề ra KH tăng vốn
(Vietstock) - CTCP Sông Đà 1.01 (HNX: SJC) vừa công bố Nghị quyết Hội đồng quản trị về việc thông qua kết quả kinh doanh với doanh thu 9 tháng đầu năm đạt 51.1 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 5.4 tỷ đồng. Đồng thời, SJC cũng thông qua phương án phát hành 2 triệu cổ phiếu để tăng vốn điều lệ (VĐL) từ 30 tỷ đồng lên 50 tỷ đồng.
Trong quý 3 vừa qua, các chỉ tiêu kinh tế mà SJC đạt được nhìn chung đều khả quan. Cụ thể, tổng giá trị sản xuất kinh doanh đạt 55.37 tỷ đồng, bằng 112% kế hoạch, nâng lũy kế 9 tháng lên 129.41 tỷ đồng. Về doanh thu, mức thực hiện quý 3 đạt bằng 6 tháng đầu năm và nâng lũy kế 9 tháng lên 51.1 tỷ đồng. Lợi nhuận quý 3 đạt 3.07 tỷ đồng, lũy kế 9 tháng đạt 5.4 tỷ đồng.
Qua đó, công ty cũng đề ra các chỉ tiêu cho quý cuối năm với tổng doanh thu là 120 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế hơn 3.45 tỷ đồng.
Bên cạnh đó, để thực hiện tăng vốn năm 2009 từ 30 tỷ đồng lên 50 tỷ đồng tương đương với 66.7%, công ty quyết định phát hành 2 triệu cp SJC. Theo đó, SJC phát hành 1,850,000 cp cho cổ đông hiện hữu với tỷ lệ thực hiện quyền là 3:1.85; phát hành cho CBCNV công ty là 150,000 cp. Giá phát hành của đợt này là 20,000 đồng/cp. Được biết, giá giao dịch bình quân trong 5 phiên từ 07/10 đến 13/10 của SJC là 53,880 đồng/ cp.
Ngoài ra, lãnh đạo SJC cũng thống nhất việc tổ chức thực hiện dự án mua máy vận thăng 2 lồng, ký hiệu SC200/200 tải trọng nâng 2x2000 kg, sản xuất tại Trung Quốc nhằm đẩy nhanh tiến độ hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh từ đây đến cuối năm.
Đơn vị: Triệu đồng
|
Tên chỉ tiêu |
Quý III-2009 |
Năm 2009 |
|
KH |
TH |
%HT |
Luỹ kế 9 tháng |
Quý IV |
|
Tổng giá trị SXKD |
49.345 |
55.37 |
112% |
129.41 |
65.02 |
|
Giá trị XL |
|
5.425 |
|
9.208 |
|
|
Giá trị KD nhà |
49.345 |
49.197 |
100% |
117.319 |
65.02 |
|
Giá trị KD khác |
|
914 |
|
2.883 |
|
|
Tổng doanh thu |
27.496 |
26.651 |
97% |
51.107 |
120.032 |
|
Tiền về tài khoản |
24.745 |
43.015 |
174% |
107.193 |
96.025 |
|
Nộp ngân sách NN |
785 |
-780 |
|
-1.821 |
1.25 |
|
Khấu hao TSCĐ |
110 |
73 |
67% |
219 |
750 |
|
Lợi nhuận sau thuế |
2.089 |
3.066 |
147% |
5.407 |
3.458 |
|
- Tỷ suất LN/DT |
7.6 |
11.5 |
|
10.5 |
3 |
|
- Tỷ suất LN/VĐL |
6.9 |
10.2 |
|
18 |
11.53 |
|
Lao động tiền lương |
|
|
|
|
|
|
Tổng số CBCNV |
553 |
415 |
75% |
424 |
515 |
|
Thu nhập BQ tháng |
2.7 |
2.6 |
96% |
2.6 |
2.7 |
|
Kế hoạch đầu tư |
11.428 |
15.992 |
140% |
28.148 |
1.523 |
Xuân Anh